BẢNG GIÁ DỊCH VỤ IN ẤN
BÁO GIÁ IN NAME CARD & TỜ RƠI
BẢNG GIÁ IN NAME CARD
Để quý khách lựa chọn và so sánh, Ink & Idea Hải Khoa cập nhật bảng báo giá in card visit giá rẻ, in name card đẹp tương ứng với số lượng, chất liệu, quy cách.
| Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|
| CARD VISIT (Không bao gồm VAT) |
2 hộp/ nội dung | 70.000 | 140.000 |
| 5 hộp/ nội dung | 30.000 | 150.000 | |
| 10 hộp/ nội dung | 19.000 | 190.000 | |
| 20 hộp/ nội dung | 17.000 | 340.000 | |
| 50 hộp/ nội dung | 16.000 | 800.000 |
- Định lượng giấy: C300 gr nhập ngoại.
- Kích thước: 5.4 x 9.0 cm.
- Cán nilon mờ 2 mặt đảm bảo độ bền, đẹp, sang trọng.
- Hộp nhựa mica cứng trong suốt. Mỗi hộp gồm 100 card.
- Giá trên chưa bao gồm phí hỗ trợ thiết kế card visit
(Chỉnh sửa đến khi khách hàng ưng ý – Khách lấy file xin liên hệ trực tiếp).
Ink & Idea Hải Khoa là đơn vị in card visit, name card và tờ rơi uy tín, giá rẻ tại TPHCM và trên toàn quốc. Đảm bảo giá tại xưởng sản xuất, luôn tốt nhất thị trường.
Dịch vụ & cam kết chất lượng tại Ink & Idea Hải Khoa
- In offset nhiều màu, 2 mặt, hình ảnh sắc nét – màu chuẩn – độ bền cao.
- Thời gian giao hàng nhanh, chỉ từ 2–3 ngày sau khi duyệt mẫu thiết kế.
- Lưu trữ file thiết kế của khách hàng lên đến 5 năm, thuận tiện tái in, chỉnh sửa về sau.
- Miễn phí giao hàng cho tất cả đơn hàng, kể cả đơn chỉ từ 100.000đ trong bán kính 6km.
(Các đơn hàng xa hơn được hỗ trợ gửi bưu điện, chành xe hoặc Grab theo yêu cầu.)
BÁO GIÁ IN TỜ RƠI
Tờ rơi Ink & Idea Hải Khoa – thiết kế đẹp, in sắc nét, giúp doanh nghiệp quảng bá thông tin nhanh chóng và hiệu quả.
THÔNG SỐ & BÁO GIÁ IN TỜ RƠI A5
- Chất liệu giấy: Couches.
- Kích thước: 14.5 x 21 cm.
- Cán màng + thêm 130 đ/ 1 mặt. Tối thiểu 450.000đ (Chỉ áp dụng cho giấy C200 trở lên)
- Hỗ trợ thiết kế + thêm 200.000đ /A5
- Cấn đôi (tối thiểu 400.000đ)
- Dưới 3.000 tờ + thêm 150đ/đường
- Trên 3.000 – 5.000 + thêm 130đ/ đường
- Trên 5.000 – 10.000 + thêm 110đ/ đường
- Trên 10.000 tờ + thêm 90đ/ đường
| Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C100 | 1.000 | 650 | 650.000 | C150 | 1.000 | 700 | 700.000 |
| 2.000 | 375 | 750.000 | 2.000 | 425 | 850.000 | ||
| 4.000 | 275 | 1.100.000 | 4.000 | 325 | 1.300.000 | ||
| 6.000 | 220 | 1.320.000 | 6.000 | 270 | 1.620.000 | ||
| 10.000 | 190 | 1.900.000 | 10.000 | 240 | 2.400.000 | ||
| 20.000 | 180 | 3.600.000 | 20.000 | 230 | 4.600.000 |
| Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C200 | 500 | 2.400 | 1.200.000 | C250 | 500 | 2.600 | 1.300.000 |
| 1.000 | 1.300 | 1.300.000 | 1.000 | 1.400 | 1.400.000 | ||
| 2.000 | 750 | 1.500.000 | 2.000 | 800 | 1.600.000 | ||
| 3.000 | 600 | 1.800.000 | 3.000 | 620 | 1.860.000 | ||
| 4.000 | 550 | 2.200.000 | 4.000 | 600 | 2.400.000 | ||
| 5.000 | 520 | 2.600.000 | 5.000 | 580 | 2.900.000 | ||
| 10.000 | 440 | 4.400.000 | 10.000 | 500 | 5.000.000 | ||
| 20.000 | 360 | 7.200.000 | 20.000 | 410 | 8.200.000 |
| Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|
| C300 | 500 | 2.800 | 1.400.000 |
| 1.000 | 1.600 | 1.600.000 | |
| 2.000 | 860 | 1.720.000 | |
| 3.000 | 680 | 2.040.000 | |
| 4.000 | 660 | 2.640.000 | |
| 5.000 | 640 | 3.200.000 | |
| 10.000 | 560 | 5.600.000 | |
| 20.000 | 470 | 9.400.000 |
THÔNG SỐ & BÁO GIÁ IN TỜ RƠI A4
- Chất liệu giấy: Couches ———— Kích thước: 21 x 29.3 cm.
- Cán màng + thêm 250 đ/ 1 mặt. Tối thiểu 450.000đ (Chỉ áp dụng cho giấy C200 trở lên)
- Hỗ trợ thiết kế + thêm 250.000đ /A4
- Cấn đôi (tối thiểu 400.000đ)
- Dưới 3.000 tờ + thêm 150đ/đường
- Trên 3.000 – 5.000 + thêm 130đ/ đường
- Trên 5.000 – 10.000 + thêm 110đ/ đường
- Trên 10.000 tờ + thêm 90đ/ đường
| Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C100 | 500 | 1.300 | 650.000 | C150 | 500 | 1.400 | 700.000 |
| 1.000 | 750 | 750.000 | 1.000 | 850 | 850.000 | ||
| 2.000 | 550 | 1.100.000 | 2.000 | 650 | 1.300.000 | ||
| 3.000 | 440 | 1.320.000 | 3.000 | 540 | 1.620.000 | ||
| 5.000 | 380 | 1.900.000 | 5.000 | 480 | 2.400.000 | ||
| 10.000 | 360 | 3.600.000 | 10.000 | 460 | 4.600.000 |
| Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C200 | 500 | 2,500 | 1,250,000 | C250 | 500 | 2,900 | 1,450,000 |
| 1.000 | 1,500 | 1,500,000 | 1.000 | 1,800 | 1,800,000 | ||
| 2.000 | 1,000 | 2,000,000 | 2.000 | 1,450 | 2,900,000 | ||
| 3.000 | 950 | 2,850,000 | 3.000 | 1.200 | 3,600,000 | ||
| 4.000 | 900 | 3,600,000 | 4.000 | 1.000 | 4,000,000 | ||
| 5.000 | 860 | 4,300,000 | 5.000 | 970 | 4,850,000 | ||
| 10.000 | 680 | 6,800,000 | 10.000 | 920 | 9,200,000 |
| Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|
| C300 | 500 | 3.000 | 1.500.000 |
| 1.000 | 1.900 | 1.900.000 | |
| 2.000 | 1.500 | 3.000.000 | |
| 3.000 | 1,300 | 3,900,000 | |
| 4.000 | 1.100 | 4,400,000 | |
| 5.000 | 1.070 | 5,350,000 | |
| 10.000 | 1.020 | 10.200,000 |
THÔNG SỐ & BÁO GIÁ IN TỜ RƠI A3
- Chất liệu giấy: Couches —— Kích thước: 29.3 x 42 cm.
- Cán màng + thêm 490 đ/ 1 mặt. Tối thiểu 450.000đ (Chỉ áp dụng cho giấy C200 trở lên)
- Hỗ trợ thiết kế + thêm 400.000đ /A3
- Giá chưa bao gồm phí cấn đôi.
- Cấn đôi (tối thiểu 400.000đ)
- Dưới 3.000 tờ + thêm 150đ/đường
- Trên 3.000 – 5.000 + thêm 130đ/ đường
- Trên 5.000 – 10.000 + thêm 110đ/ đường
- Trên 10.000 tờ + thêm 90đ/ đường
| Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C100 | 500 | 2.600 | 1.300.000 | C150 | 500 | 2.800 | 1.400.000 |
| 1.000 | 1.500 | 1.500.000 | 1.000 | 1.700 | 1.700.000 | ||
| 2.000 | 1.100 | 2.200.000 | 2.000 | 1.300 | 2.600.000 | ||
| 3.000 | 880 | 2.640.000 | 3.000 | 1.080 | 3.240.000 | ||
| 5.000 | 760 | 3.800.000 | 5.000 | 960 | 4.800.000 | ||
| 10.000 | 720 | 7.200.000 | 10.000 | 920 | 9.200.000 |
| Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C200 | 500 | 4,000 | 2,000,000 | C250 | 500 | 4,600 | 2,300,000 |
| 1.000 | 2,400 | 2,400,000 | 1.000 | 3.000 | 3,000,000 | ||
| 2.000 | 1.600 | 3,200,000 | 2.000 | 2,200 | 4,400,000 | ||
| 3.000 | 1.500 | 4.500,000 | 3.000 | 2.000 | 6,000,000 | ||
| 4.000 | 1,400 | 5,600,000 | 4.000 | 1,900 | 7,600,000 | ||
| 5.000 | 1,300 | 6,500,000 | 5.000 | 1,860 | 9,300,000 | ||
| 10.000 | 1.200 | 12,000,000 | 10.000 | 1,750 | 17,500,000 |
| Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|
| C300 | 500 | 4,800 | 2,400,000 |
| 1.000 | 3,200 | 3,200,000 | |
| 2.000 | 2,400 | 4,800,000 | |
| 3.000 | 2,200 | 6,600,000 | |
| 4.000 | 2.100 | 8,400,000 | |
| 5.000 | 2.000 | 10.00,000 | |
| 10.000 | 1,900 | 19,00,000 |
Nếu Quý khách có nhu cầu in giấy mỹ thuật cao cấp hoặc giấy khác, hoặc gia công ép kim, bế thành hình đặc thù vui lòng gửi yêu cầu cho Ink & Idea Hải Khoa để nhận được tư vấn và báo giá riêng.
Tại Sao Chọn Hải Khoa?
Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn trải nghiệm in ấn tốt nhất với chất lượng hàng đầu và dịch vụ chuyên nghiệp.
- Báo giá nhanh trong vòng 30 phút
- Không phát sinh chi phí ẩn, minh bạch 100%
- Hỗ trợ thiết kế miễn phí cho đơn hàng
- Giao hàng 24-48 giờ, toàn quốc
- In thử mẫu trước khi sản xuất hàng loạt
- Chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn
